Diễn đàn sinh viên trường Đại học kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên

Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng - ĐH THÁI NGUYÊN - hệ chính quy năm 2015

Thứ tư - 01/04/2015 17:25 -Người đăng bài viết: A-d TNUT -Đã xem: 837


[SVTNUT] - Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng - ĐH THÁI NGUYÊN - hệ chính quy năm 2015

 

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2015

STT

Tên trường  
Ngành học

Ký hiệu trường

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/xét tuyển
(Ghi theo mã tổ hợp môn)

Chỉ tiêu 
(Dự kiến)

 

 

Đại học Thái Nguyên: Phường Tân Thịnh, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Fax: (0280) 3852665
ĐT: (0280)3852650; (0280)3852651; (0280)3753041.
Website: http://www.tnu.edu.vn

DT

 

 

ĐH: 11,810
CĐ: 1,690

 

-Thông tin cần lưu ý: 
1. Vùng tuyển sinh: Đại học Thái Nguyên (ĐHTN) tuyển sinh trong cả nước.
2. Phương thức tuyển sinh: Năm 2015, ĐHTN tuyển sinh theo 2 phương thức.
- Phương thức dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia:  Áp dụng cho tất cả các trường, khoa thuộc Đại học Thái Nguyên.
- Phương thức xét tuyển theo học bạ THPT, phương thức này được áp dụng trong xét tuyển thí sinh vào học Trường Đại học Nông Lâm, Trường Đại học Khoa học, Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông, Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật.
3. Các thông tin khác: 
- Năm 2015, Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức thi tuyển sinh theo cụm thi do các trường đại học chủ trì  và cụm thi tại địa phương. Nếu xét tuyển bằng kết quả thi THPT Quốc gia thì chỉ xét các thí sinh thi tại cụm do các đại học chủ trì. Tuy nhiên, đối với thí sinh thi tại các cụm thi địa phương vẫn được xét tuyển bằng kết quả học tập được ghi trong học bạ THPT.
- Đại học Thái Nguyên dành một số chỉ tiêu cho một số ngành đối với các thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh thuộc khu vực Tây Bắc, khi xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia thì được xét tuyển ở mức Tổng điểm 3 môn thi của tổ hợp xét tuyển thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào 1,0 điểm và phải học bổ sung kiến thức 1 học kỳ trước khi vào học chính thức.

 
 

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ & QUẢN TRỊ KINH DOANH

DTE

 

 

1,500

 

I

Lấy kết quả kỳ thi THPT Quốc gia

 

 

 

1,500

 

1

Hệ Đại học

 

 

 

1,500

 

 

Kinh tế (gồm các chuyên ngành: Quản lý kinh tế; Kinh tế đầu tư; Kinh tế Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thương Mại Quốc tế; Kinh tế phát triển; Kinh tế Bảo hiểm Y tế; Kinh tế Bảo hiểm Xã hội; Kinh tế và Quản lý Bệnh viện; Kinh tế Tài Nguyên – Môi trường; Kinh tế và Quản lý Nguồn nhân lực; Quản lý công) 

 

D310101

A00,A01,D01,D07*

375

 

 

Quản trị Kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Quản trị Kinh doanh tổng hợp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị Kinh doanh Thương mại; Quản trị Kinh doanh Bất động sản)

 

D340101

A00,A01,D01,D07*

305

 

 

Marketing (gồm các chuyên ngành:Quản trị Marketing; Quản trị Truyền thông Marketing) 

 

D340115

A00,A01,D01,D07*

100

 

 

Quản trị Kinh doanh Du lịch và Lữ hành (chuyên ngành: Quản trị Kinh doanh Du lịch và Khách sạn)

 

D340103

A00,A01,D01,D07*

100

 

 

Kế toán (gồm các chuyên ngành: Kế toán tổng hợp; Kế toán Doanh nghiệp Công nghiệp; Kế toán Kiểm toán)

 

D340301

A00,A01,D01,D07*

310

 

 

Tài chính - Ngân hàng (gồm các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp; Tài chính Ngân hàng; Ngân hàng)

 

D340201

A00,A01,D01,D07*

210

 

 

Luật kinh tế (gồm các chuyên ngành: Luật Kinh doanh; Luật Kinh doanh quốc tế)

 

D380107

A00,A01,D01,D07*

100

 

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

DTK

 

 

1,780

 

I

Lấy kết quả kỳ thi THPT Quốc gia

 

 

 

1,780

 

1

Hệ Đại học

 

 

 

1,780

 

 

Kỹ thuật Cơ khí (gồm các chuyên ngành:Thiết kế và chế tạo cơ khí; Cơ khí chế tạo máy; Kỹ thuật gia công tạo hình; Cơ khí động lực; Cơ khí luyện kim cán thép)

 

D520103

A00,A01, D01*,D07*

350

 

 

Kỹ thuật Cơ khí (Chương trình tiên tiến)

 

D905218

A00,A01, D01*,D07*

100

 

 

Kỹ thuật Cơ - Điện tử (Chuyên ngành : Cơ điện tử)

 

D520114

A00,A01, D01*,D07*

70

 

 

Kỹ thuật Vật liệu (chuyên ngành: Kỹ thuật Vật liệu)

 

D520309

A00,A01, D01*,D07*

50

 

 

Kỹ thuật Điện, Điện tử (gồm các  Chuyên ngành:Hệ thống điện; Thiết bị điện; Kỹ thuật điện)

 

D520201

A00,A01, D01*,D07*

210

 

 

Kỹ thuật Điện (Chương trình tiên tiến)

 

D905228

A00,A01, D01*,D07*

100

 

 

Kỹ thuật Điện tử, Truyền thông (gồm các chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử;  Điện tử viễn thông)

 

D520207

A00,A01, D01*,D07*

140

 

 

Kỹ thuật Máy tính (Chuyên ngành: Tin học công nghiệp)

 

D520214

A00,A01, D01*,D07*

40

 

 

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hoá(gồm các chuyên ngành: Tự động hóa xí nghiệp công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)

 

D520216

A00,A01, D01*,D07*

210

 

 

Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

 

D580201

A00,A01, D01*,D07*

60

 

 

Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành: Công nghệ gia công cắt gọt)

 

D510202

A00,A01, D01*,D07*

60

 

 

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử(Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)

 

D510301

A00,A01, D01*,D07*

60

 

 

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ ô tô)

 

D510205

A00,A01, D01*,D07*

60

 

 

Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp (gồm các chuyên ngành: Sư phạm Kỹ thuật Cơ khí; Sư phạm Kỹ thuật  Điện; Sư phạm Kỹ thuật  Tin)

 

D140214

A00,A01, D01*,D07*

40

 

 

Kinh tế công nghiệp (gồm các chuyên ngành:  Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)

 

D510604

A00,A01, D01*,D07*

100

 

 

Quản lý Công nghiệp (chuyên ngành: Quản lý Công nghiệp)

 

D510601

A00,A01, D01*,D07*

40

 

 

Kỹ thuật Môi trường (chuyên ngành: Kỹ thuật Môi trường)

 

D520320

A00,A01, D01*,D07*

60

 
 

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành: Tiếng Anh kỹ thuật)

 

D220201

A00,A01, D01*,D07*

30

 

-Thông tin cần lưu ý: 
Nhà trường có 2 chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật cơ khí (mã ngành: D905218) và Kỹ thuật điện (mã ngành: D905228) nhập khẩu từ Hoa Kỳ. Sinh viên học chương trình tiên tiến được học Tiếng Anh 1 năm trước khi học chương trình chính thức.

 
 

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

DTN

 

 

2,240

 

I

Lấy kết quả kỳ thi THPT Quốc gia

 

 

 

1,344

 

1

Hệ Đại học

 

 

 

1,344

 

 

Quản lý đất đai (gồm các chuyên ngành Quản lý đất đai; Địa chính – Môi trường)

 

D850103

A00,B00, C02*,D01

168

 

 

Phát triển nông thôn

 

D620116

A00,B00, C02*,D01

84

 

 

Kinh tế nông nghiệp

 

D620115

A00,B00, C02*,D01

84

 

 

Công nghệ thực phẩm (gồm các chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và thực phẩm chức năng)

 

D540101

A00,B00, C02*,D01

84

 

 

Quản lý tài nguyên rừng (gồm các chuyên ngành: Quản lý tài nguyên rừng; Sinh thái và bảo tồn đa dạng sinh học)

 

D620211

A00,B00, C02*,D01

84

 

 

Chăn nuôi (chuyên ngành:  Chăn nuôi thú y)

 

D620105

A00,B00, C02*,D01

84

 

 

Thú y (gồm các chuyên ngành: Thú y;Dược thú y)

 

D640101

A00,B00, C02*,D01

126

 

 

Lâm nghiệp (gồm các chuyên ngành:  Lâm nghiệp; Nông lâm kết hợp)

 

D620201

A00,B00, C02*,D01

84

 

 

Khoa học cây trồng (gồm các chuyên ngành:  Trồng trọt; Công nghệ sản xuất cây dược liệu)

 

D620110

A00,B00, C02*,D01

84

 

 

Khuyến nông

 

D620102

A00,B00, C02*,D01

42

 

 

Khoa học môi trường

 

D440301

A00,B00, C02*,D01

84

 

 

Khoa học và quản lý môi trường(chương trình tiên tiến)

 

D904429

A00,B00, C02*,D01

42

 

 

Nuôi trồng thuỷ sản

 

D620301

A00,B00, C02*,D01

42

 

 

Công nghệ rau hoa quả và Cảnh quan(gồm các chuyên ngành: Công nghệ sản xuất rau hoa quả và cảnh quan;Hoa viên cây cảnh)

 

D620113

A00,B00, C02*,D01

42

 

 

Công nghệ sinh học

 

D420201

A00,B00, C02*,D01

42

 

 

Công nghệ sau thu hoạch (chuyên ngành: Bảo quản và chế biến nông sản)

 

D540104

A00,B00, C02*,D01

42

 

 

Quản lý tài nguyên và môi trường(chuyên ngành: Quản lý tài nguyên nông lâm nghiệp)

 

D850101

A00,B00, C02*,D01

42

 

 

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên (chuyên ngành: Kinh tế tài nguyên môi trường)

 

D850102

A00,B00, C02*,D01

84

 

II

Xét tuyển theo đề án tuyển sinh riêng

 

 

 

896

 

1

Hệ Đại học

 

 

 

896

 

 

Quản lý đất đai (gồm các chuyên ngành Quản lý đất đai; Địa chính – Môi trường)

 

D850103

A00,B00, C02*,D01

112

 

 

Phát triển nông thôn

 

D620116

A00,B00, C02*,D01

56

 

 

Kinh tế nông nghiệp

 

D620115

A00,B00, C02*,D01

56

 

 

Công nghệ thực phẩm (gồm các chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và thực phẩm chức năng)

 

D540101

A00,B00, C02*,D01

56

 

 

Quản lý tài nguyên rừng (gồm các chuyên ngành: Quản lý tài nguyên rừng; Sinh thái và bảo tồn đa dạng sinh học)

 

D620211

A00,B00, C02*,D01

56

 

 

Chăn nuôi (chuyên ngành:  Chăn nuôi thú y)

 

D620105

A00,B00, C02*,D01

56

 

 

Thú y (gồm các chuyên ngành: Thú y;Dược thú y)

 

D640101

A00,B00, C02*,D01

84

 

 

Lâm nghiệp (gồm các chuyên ngành:  Lâm nghiệp; Nông lâm kết hợp)

 

D620201

A00,B00, C02*,D01

56

 

 

Khoa học cây trồng (gồm các chuyên ngành:  Trồng trọt; Công nghệ sản xuất cây dược liệu)

 

D620110

A00,B00, C02*,D01

56

 

 

Khuyến nông

 

D620102

A00,B00, C02*,D01

28

 

 

Khoa học môi trường

 

D440301

A00,B00, C02*,D01

56

 

 

Khoa học và quản lý môi trường(chương trình tiên tiến)

 

D904429

A00,B00, C02*,D01

28

 

 

Nuôi trồng thuỷ sản

 

D620301

A00,B00, C02*,D01

28

 

 

Công nghệ rau hoa quả và Cảnh quan(gồm các chuyên ngành: Công nghệ sản xuất rau hoa quả và cảnh quan;Hoa viên cây cảnh)

 

D620113

A00,B00, C02*,D01

28

 

 

Công nghệ sinh học

 

D420201

A00,B00, C02*,D01

28

 

 

Công nghệ sau thu hoạch (chuyên ngành: Bảo quản và chế biến nông sản)

 

D540104

A00,B00, C02*,D01

28

 

 

Quản lý tài nguyên và môi trường(chuyên ngành: Quản lý tài nguyên nông lâm nghiệp)

 

D850101

A00,B00, C02*,D01

28

 

 

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên (chuyên ngành: Kinh tế tài nguyên môi trường)

 

D850102

A00,B00, C02*,D01

56

 

Thông tin cần lưu ý: 
Trường Đại học Nông Lâm tuyển sinh theo 2 phương thức:
1. Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia.
2. Xét tuyển theo đề án tuyển sinh riêng: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập học bạ THPT (2 học kỳ lớp 12) cho tất cả các ngành. 
2.1. Điều kiện tham gia xét tuyển theo học bạ như sau:
+ Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.
+  Hạnh kiểm cả năm lớp 12 đạt loại khá trở lên.
+ Tổng điểm 3 môn của 2 học kỳ lớp 12 không thấp hơn 36 điểm (3 môn theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển).
     Điểm xét tuyển = [Tổng điểm 3 môn của 2 học kỳ lớp 12 (3 môn theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển)] / 2 + Điểm ưu tiên
         Điểm ưu tiên: được tính theo quy định trong quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy hiện hành.
2.2. Hồ sơ xét tuyển theo học bạ: 
+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của ĐHTN).
+ Bản phôtô có công chứng Bằng hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT.
+ Bản phôto công chứng Học bạ THPT.
+ 01 phong bì dán sẵn tem (loại 3000 đồng) có ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh kèm theo số điện thoại (nếu có). 
2.3. Nơi nhận hồ sơ: Thí sinh có thể nộp hồ sơ tại Văn phòng Đại học Thái Nguyên hoặc chuyển phát  nhanh theo địa chỉ: Hội đồng tuyển sinh Đại học Thái Nguyên, phường Tân Thịnh – TP. Thái Nguyên – tỉnh Thái Nguyên.
2.4. Thời gian nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển theo học bạ THPT
+ Đợt 1: Từ khi có kết quả tốt nghiệp THPT đến ngày 20/8/2015.
+ Đợt 2: Từ ngày 25/8/2015 đến ngày 15/9/2015.
+ Đại học Thái Nguyên sẽ có thông báo ngành, chỉ tiêu cho các đợt xét tuyển kế tiếp trên website của Đại học tại địa chỉ www.tnu.edu.vn.
Năm 2015, nhà trường dành 70 chỉ tiêu đào tạo chương trình tiên tiến ngành Khoa học và Quản lý môi trường (mã ngành D904429), hợp tác với ĐH California, Davis, Hoa Kỳ. Sinh viên theo học ngành này có cơ hội đi học ngắn hạn và thực tập ở nước ngoài.

 
 

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

DTS

 

 

1,750

 

I

Lấy kết quả kỳ thi THPT Quốc gia

 

 

 

1,750

 

1

Hệ Đại học

 

 

 

1,750

 

 

Giáo dục học (chuyên ngành: Sư phạm  Tâm lý – Giáo dục)

 

D140101

B03*,C00,D01

80

 

 

Giáo dục Mầm non

 

D140201

M00

160

 

 

Giáo dục Tiểu học (gồm các chuyên ngành: Giáo dục Tiểu học; Giáo dục Tiểu học – tiếng Anh)

 

D140202

C01*,C02*, D01

140

 

 

Giáo dục Chính trị

 

D140205

C00,C03*,C04*, D01

70

 

 

Giáo dục Thể chất (gồm các chuyên ngành: Giáo dục Thể chất Quốc phòng; Giáo dục thể chất)

 

D140206

T00

100

 

 

Sư phạm Toán học (gồm các chuyên ngành: Sư phạm Toán học; Sư phạm Toán – Lý; Sư phạm Toán – Tin)

 

D140209

A00,A01

240

 

 

Sư phạm Tin học

 

D140210

A00,A01

60

 

 

Sư phạm Vật lí

 

D140211

A00,A01,C01*

120

 

 

Sư phạm Hoá học

 

D140212

A00,D07*

130

 

 

Sư phạm Sinh học (gồm các chuyên ngành: Sư phạm  Sinh học; Sư phạm  Sinh – KTNN; Sư phạm Sinh – Hoá)

 

D140213

B00,D08*

120

 

 

Sư phạm Ngữ Văn (gồm các chuyên ngành: Sư phạm Ngữ văn; Sư phạm Văn-Sử; Sư phạm Văn-Địa)

 

D140217

C00,D01,D14*

250

 

 

Sư phạm Lịch Sử

 

D140218

C00,D14*, C03*

120

 

 

Sư phạm Địa lí

 

D140219

C00,C04*,D10*

120

 

 

Sư phạm Tiếng Anh

 

D140231

D01

40

 

-Thông tin cần lưu ý:

1. Ngành Giáo dục học: đào tạo giảng viên Tâm lý – Giáo dục; chuyên gia công tác xã hội, tư vấn, tham vấn
 tâm lý.

2. SP Tiếng Anh: Điểm môn Tiếng Anh nhân hệ số 2.

3. Ngành GD Thể chất và ngành Giáo dục mầm non

3.1. Môn thi Năng khiếu ngành Giáo dục thể chất: Chạy 100m (mỗi thí sinh chạy 1 lần); bật xa tại chỗ (mỗi thí sinh thực hiện 2 lần, tính thành tích lần thực hiện cao nhất). Điểm môn năng khiếu nhân hệ số 2.
Thí sinh phải đạt yêu cầu về thể hình: Nam cao từ 1.65 m, nặng từ 45 kg trở lên; Nữ cao từ 1.55 m, nặng từ 40 kg trở lên; thể hình cân đối không bị dị tật, dị hình.

3.2. Môn thi Năng khiếu ngành Giáo dục mầm non (Hát nhạc, Đọc diễn cảm, Kể chuyện): Điểm môn năng khiếu nhân hệ số 2.

3.3. Hồ sơ đăng ký thi tuyển môn năng khiếu

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của ĐHTN).

+ Phiếu điểm thi THPT Quốc gia.

+  02 ảnh 4x6.

+  02 phong bì dán sẵn tem và ghi rõ số điện thoại, địa chỉ liên lạc của thí sinh.

3.4. Thời gian nộp Hồ sơ đăng ký thi tuyển

+ Thí sinh nộp Phiếu đăng ký dự tuyển (theo mẫu tại Phụ lục 1), 02 ảnh 4x6, 02 phong bì dán sẵn tem từ 8 giờ 00 ngày  15/4 /2015 đến 17 giờ ngày  30 /5 /2015.

+ Thí sinh nộp Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia từ khi có kết quả thi THPT Quốc gia  đến ngày 20/8/2015.

3.5. Nơi nhận hồ sơ: Thí sinh có thể nộp hồ sơ tại Văn phòng Đại học Thái Nguyên hoặc chuyển phát  nhanh theo địa chỉ: Hội đồng tuyển sinh Đại học Thái Nguyên, phường Tân Thịnh – TP. Thái Nguyên – tỉnh Thái Nguyên.

3.6. Lệ phí tuyển sinh: thực hiện theo quy định hiện hành.

3.7. Thời gian thi năng khiếu: Từ 8 giờ 00 ngày  11 /7 /2015 đến ngày  13 /7 /2015.

 
 

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC

DTY

 

 

840

 

I

Lấy kết quả kỳ thi THPT Quốc gia

 

 

 

840

 

1

Hệ Đại học

 

 

 

790

 

 

Y đa khoa

 

D720101

B00

400

 

 

Dược học

 

D720401

A00

120

 

 

Răng hàm mặt

 

D720601

B00

50

 

 

Y học dự phòng

 

D720302

B00

100

 

 

Điều dưỡng

 

D720501

B00

120

 

2

Hệ Cao Đẳng

 

 

 

50

 

 

Xét nghiệm y học: Kỹ thuật xét nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm

 

C720332

B00

50

 

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC

DTZ

 

 

1,340

 

I

Lấy kết quả kỳ thi THPT Quốc gia

 

 

 

804

 

1

Hệ Đại học

 

 

 

804

 

 

Toán học

 

D460101

A00,A01,D07*,D01*

24

 

 

Toán ứng dụng (chuyên ngành: Toán – Tin ứng dụng)

 

D460112

A00,A01,D07*,D01*

24

 

 

Vật lí học

 

D440102

A00,A01,C01*,D01*

24

 

 

Hóa học

 

D440112

A00,B00,C02*,D07*

24

 

 

Hóa Dược

 

D720403

A00,B00,C02*,D07*

36

 

 

Công nghệ kỹ thuật hóa học

 

D510401

A00,B00,C02*,D07*

24

 

 

Khoa học môi trường

 

D440301

A00,B00,D01*,D07*

60

 

 

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

 

D850101

A00,B00,D01*,D07*

90

 

 

Sinh học

 

D420101

B00,B03*,D07*,D08*

24

 

 

Công nghệ sinh học

 

D420201

B00,B03*,D07*,D08*

36

 

 

Văn học

 

D220330

C00,C03*,C04*,D01*

30

 

 

Lịch sử

 

D220310

C00,C03*,C04*,D01*

30

 

 

Báo chí

 

D320101

C00,C03*,C04*,D01

60

 

 

Du lịch học

 

D528102

C00,C03*,C04*,D01

30

 

 

Địa lý tự nhiên

 

D440217

B00,C00, C04*,D01*

24

 

 

Khoa học thư viện

 

D320202

B00,C00, C04*,D01*

24

 

 

Khoa học quản lý

 

D340401

C01*, C02*,C03*, D01

60

 

 

Công tác xã hội

 

D760101

C01*, C02*,C03*, D01

60

 

 

Luật

 

D380101

C01*, C02*,C03*, D01

120

 

II

Xét tuyển theo đề án tuyển sinh riêng

 

 

 

536

 

1

Hệ Đại học

 

 

 

536

 

 

Toán học

 

D460101

A00,A01,D07*,D01*

16

 

 

Toán ứng dụng (chuyên ngành: Toán – Tin ứng dụng)

 

D460112

A00,A01,D07*,D01*

16

 

 

Vật lí học

 

D440102

A00,A01,C01*,D01*

16

 

 

Hóa học

 

D440112

A00, A01*,B00,D07*

16

 

 

Hóa Dược

 

D720403

A00,A01*, B00,D07*

24

 

 

Công nghệ kỹ thuật hóa học

 

D510401

A00,A01*,B00, D07*

16

 

 

Khoa học môi trường

 

D440301

A00,B00,D01*,D07*

40

 

 

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

 

D850101

A00,B00,D01*,D07*

60

 

 

Sinh học

 

D420101

B00,B03*,D07*,D08*

16

 

 

Công nghệ sinh học

 

D420201

B00,B03*,D07*,D08*

24

 

 

Văn học

 

D220330

C00,C03*,C04*,D01*

20

 

 

Lịch sử

 

D220310

C00,C03*,C04*,D01*

20

 

 

Báo chí

 

D320101

C00,C03*,C04*,D01

40

 

 

Du lịch học

 

D528102

C00,C03*,C04*,D01

20

 

 

Địa lý tự nhiên

 

D440217

B00,C00, C04*,D01*

16

 

 

Khoa học thư viện

 

D320202

B00,C00, C04*,D01*

16

 

 

Khoa học quản lý

 

D340401

C01*, C02*,C03*, D01

40

 

 

Công tác xã hội

 

D760101

C01*, C02*,C03*, D01

40

 

 

Luật

 

D380101

C01*, C02*,C03*, D01

80

 

Thông tin cần lưu ý:

Năm 2015, Trường Đại học Khoa học tuyển sinh theo 2 phương thức:

1. Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia.

2. Xét tuyển theo đề án tuyển sinh riêng: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập học bạ THPT (2 học kỳ lớp 12) cho tất cả các ngành. 


2.1. Điều kiện tham gia xét tuyển theo học bạ như sau:

+ Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

+  Hạnh kiểm cả năm lớp 12 đạt loại khá trở lên.

+ Tổng điểm 3 môn của 2 học kỳ lớp 12 không thấp hơn 36 điểm (3 môn theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển).

Điểm xét tuyển = [Tổng điểm 3 môn của 2 học kỳ lớp 12 (3 môn theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển)] / 2 + Điểm ưu tiên

Điểm ưu tiên: được tính theo quy định trong quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy hiện hành.

2.2. Hồ sơ xét tuyển theo học bạ:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của ĐHTN).

+ Bản phôtô có công chứng Bằng hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT.

+ Bản phôto công chứng Học bạ THPT.

+ 01 phong bì dán sẵn tem (loại 3000 đồng) có ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh kèm theo số điện thoại (nếu có).

2.3. Nơi nhận hồ sơ: Thí sinh có thể nộp hồ sơ tại Văn phòng Đại học Thái Nguyên hoặc chuyển phát  nhanh theo địa chỉ: Hội đồng tuyển sinh Đại học Thái Nguyên, phường Tân Thịnh – TP. Thái Nguyên – tỉnh Thái Nguyên.

2.4. Thời gian nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển theo học bạ THPT

+ Đợt 1: Từ khi có kết quả tốt nghiệp THPT đến ngày 20/8/2015.

+ Đợt 2: Từ ngày 25/8/2015 đến ngày 15/9/2015.

+ Đại học Thái Nguyên sẽ có thông báo ngành, chỉ tiêu cho các đợt xét tuyển kế tiếp trên website của Đại học tại địa chỉ www.tnu.edu.vn. 

 
 

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

DTC

 

 

1,500

 

I

Lấy kết quả kỳ thi THPT Quốc gia

 

 

 

900

 

1

Hệ Đại học

 

 

 

900

 

 

Công nghệ thông tin

 

D480201

A00,A01,C02*,D01

300

 

 

Kỹ thuật phần mềm

 

D480103

A00,A01,C02*,D01

 

 

Khoa học máy tính

 

D480101

A00,A01,C02*,D01

 

 

Truyền thông và mạng máy tính

 

D480102

A00,A01,C02*,D01

 

 

Hệ thống thông tin (gồm các chuyên ngành: Hệ thống thông tin; Công nghệ tri thức)

 

D480104

A00,A01,C02*,D01

 

 

An toàn thông tin

 

D480299

A00,A01,C02*,D01

 

 

Truyền thông đa phương tiện

 

D320104

A01,C01*,C02*, D01

150

 

 

Thiết kế đồ họa

 

D210403

C04*, D01,D10*,D15*

 

 

Công nghệ Truyền thông

 

D320106

C04*, D01,D10*,D15*

 

 

Công nghệ kỹ thuật máy tính

 

D510304

A00,A01, C01*, D01

240

 

 

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (gồm các chuyên ngành: Công nghệ vi điện tử; Điện tử ứng dụng; Hệ thống viễn thong; Tin học viễn thông; Xử lý thông tin; Công nghệ truyền thông; Vi cơ điện tử)

 

D510302

A00,A01, C01*,D01

 

 

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

 

D510301

A00,A01, C01*,D01

 

 

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

D510303

A00,A01, C01*,D01

 

 

Kỹ thuật Y sinh

 

D520212

B00,C02*, D01,D07*

60

 

 

Hệ thống thông tin quản lý (gồm các chuyên ngành: Tin học kinh tế; Tin học ngân hàng; Tin học kế toán; Thương mại điện tử)

 

D340405

A01,C00,C04*,D01

150

 

 

Quản trị văn phòng

 

D340406

A01,C00, C04*, D01

 

 

Thương mại điện tử

 

D340199

A01,C00,C04*, D01

 

II

Xét tuyển theo đề án tuyển sinh riêng

 

 

 

600

 

1

Hệ Đại học

 

 

 

600

 

 

Công nghệ thông tin

 

D480201

A00,A01,C02*,D01

200

 

 

Kỹ thuật phần mềm

 

D480103

A00,A01,C02*,D01

 

 

Khoa học máy tính

 

D480101

A00,A01,C02*,D01

 

 

Truyền thông và mạng máy tính

 

D480102

A00,A01,C02*,D01

 

 

Hệ thống thông tin (gồm các chuyên ngành: Hệ thống thông tin; Công nghệ tri thức)

 

D480104

A00,A01,C02*,D01

 

 

An toàn thông tin

 

D480299

A00,A01,C02*,D01

 

 

Truyền thông đa phương tiện

 

D320104

A01,C01*,C02*, D01

100

 

 

Thiết kế đồ họa

 

D210403

C04*, D01,D10*,D15*

 

 

Công nghệ Truyền thông

 

D320106

C04*, D01,D10*,D15*

 

 

Công nghệ kỹ thuật máy tính

 

D510304

A00,A01, C01*, D01

160

 

 

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (gồm các chuyên ngành: Công nghệ vi điện tử; Điện tử ứng dụng; Hệ thống viễn thong; Tin học viễn thông; Xử lý thông tin; Công nghệ truyền thông; Vi cơ điện tử)

 

D510302

A00,A01, C01*,D01

 

 

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

 

D510301

A00,A01, C01*,D01

 

 

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

D510303

A00,A01, C01*,D01

 

 

Kỹ thuật Y sinh

 

D520212

B00,C02*, D01,D07*

40

 

 

Hệ thống thông tin quản lý (gồm các chuyên ngành: Tin học kinh tế; Tin học ngân hàng; Tin học kế toán; Thương mại điện tử)

 

D340405

A01,C00,C04*,D01

100

 

 

Quản trị văn phòng

 

D340406

A01,C00, C04*, D01

 

 

Thương mại điện tử

 

D340199

A01,C00,C04*, D01

 

Thông tin cần lưu ý: 
Năm 2015, Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông tuyển sinh theo 2 phương thức:

1. Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia.

2. Xét tuyển theo đề án tuyển sinh riêng: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập học bạ THPT (2 học kỳ lớp 12) cho tất cả các ngành.


2.1. Điều kiện tham gia xét tuyển theo học bạ như sau:


+ Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

+  Hạnh kiểm cả năm lớp 12 đạt loại khá trở lên.

+ Tổng điểm 3 môn của 2 học kỳ lớp 12 không thấp hơn 36 điểm (3 môn theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển).
     

Điểm xét tuyển = [Tổng điểm 3 môn của 2 học kỳ lớp 12 (3 môn theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển)] / 2 + Điểm ưu tiên

Điểm ưu tiên: được tính theo quy định trong quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy hiện hành.

2.2. Hồ sơ xét tuyển theo học bạ:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của ĐHTN).

+ Bản phôtô có công chứng Bằng hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT.

+ Bản phôto công chứng Học bạ THPT.

+ 01 phong bì dán sẵn tem (loại 3000 đồng) có ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh kèm theo số điện thoại (nếu có).

2.3. Nơi nhận hồ sơ: Thí sinh có thể nộp hồ sơ tại Văn phòng Đại học Thái Nguyên hoặc chuyển phát  nhanh theo địa chỉ: Hội đồng tuyển sinh Đại học Thái Nguyên, phường Tân Thịnh – TP. Thái Nguyên – tỉnh Thái Nguyên.

2.4. Thời gian nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển theo học bạ THPT

+ Đợt 1: Từ khi có kết quả tốt nghiệp THPT đến ngày 20/8/2015.

+ Đợt 2: Từ ngày 25/8/2015 đến ngày 15/9/2015.

+ Đại học Thái Nguyên sẽ có thông báo ngành, chỉ tiêu cho các đợt xét tuyển kế tiếp trên website của Đại học tại địa chỉ www.tnu.edu.vn.

 
 

 

KHOA NGOẠI NGỮ

DTF

 

 

750

 

I

Lấy kết quả kỳ thi THPT Quốc gia

 

 

 

750

 

1

Hệ Đại học

 

 

 

710

 

 

Sư phạm tiếng Anh (gồm các chuyên ngành: Sư phạm tiếng Anh; Sư phạm tiếng Anh bậc tiểu học)

 

D140231

D01

170

 

 

Ngôn ngữ Trung Quốc (gồm các chuyên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc; Song ngữ Trung-Anh)

 

D220204

D01, D04

160

 

 

Sư phạm tiếng Trung Quốc (gồm các chuyên ngành: Sư phạm tiếng Trung Quốc; Sư phạm song ngữ Trung-Anh)

 

D140234

D01, D04

120

 

 

Sư phạm tiếng Nga (chuyên ngành: Sư phạm song ngữ Nga-Anh)

 

D140232

D01, D02

35

 

 

Ngôn ngữ Anh (gồm các chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh; Song ngữ Nga – Anh)

 

D220201

D01, D02

190

 

 

Ngôn ngữ Pháp (chuyên ngành: Song ngữ Pháp-Anh)

 

D220203

D01, D03

35

 

2

Hệ Cao Đẳng

 

 

 

40

 

 

Sư phạm tiếng Anh (gồm các chuyên ngành: Sư phạm tiếng Anh; Song ngữ Trung-Anh)

 

C140231

D01, D04*

40

 

-Thông tin cần lưu ý: 
Điểm các môn thi chính (môn ngoại ngữ) cho các ngành thuộc Khoa Ngoại ngữ nhân hệ số 2.

 
 

 

KHOA QUỐC TẾ

DTQ

 

 

200

 

I

Lấy kết quả kỳ thi THPT Quốc gia

 

 

 

200

 

1

Hệ Đại học

 

 

 

200

 

 

Kinh doanh Quốc tế

 

D340120

A00, A01, D01, D10*

40

 

 

Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Kinh doanh và Quản lý; Quản trị kinh doanh và Tài chính)

 

D340101

A00, A01, D01, D10*

40

 

 

Kế toán (chuyên ngành: Kế toán và Tài chính)

 

D340301

A00, A01, D01, D10*

60

 

 

Quản lý Tài nguyên và Môi trường(chuyên ngành: Quản lý Môi trường và Bền vững)

 

D850101

A01, B00, D01, D08*

60

 

-Thông tin cần lưu ý: 
Các chương trình đào tạo của Khoa Quốc tế đều là chương trình tiên tiến nhập khẩu từ Trường ĐH Manchester Metropolitan và ĐH DeMonfort, Vương quốc Anh. Ngôn ngữ giảng dạy bằng tiếng Anh. Giảng viên nước ngoài trực tiếp giảng dạy.

 
 

 

TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT

 DTU

 

 

1,600

 

I

Lấy kết quả kỳ thi THPT Quốc gia

 

 

 

960

 

1

Hệ Cao Đẳng

 

 

 

960

 

 

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy)

 

C510201

A00, C01*, C02*, D01

36

 

 

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử(chuyên ngành: Điện, điện tử)

 

C510301

A00, C01*, C02*, D01

240

 

 

Công nghệ thông tin

 

C480201

A00, C01*, C02*, D01

30

 

 

Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

 

C510103

A00, C01*, C02*, D01

24

 

 

Công nghệ kỹ thuật giao thong(chuyên ngành: Xây dựng cầu đường)

 

C510104

A00, C01*, C02*, D01

24

 

 

Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp)

 

C340301

A00, C01*, C02*, D01

90

 

 

Kiểm toán (chuyên ngành: Kế toán – Kiểm toán)

 

C340302

A00, C01*, C02*, D01

18

 

 

Quản trị kinh doanh

 

C340101

A00, C01*, C02*, D01

18

 

 

Tài chính – Ngân hàng

 

C340201

A00, C01*, C02*, D01

18

 

 

Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế xây dựng)

 

C580302

A00, C01*, C02*, D01

18

 

 

Khoa học cây trồng (chuyên ngành: Trồng trọt)

 

C620110

B03*, C01*, C02*, D01

18

 

 

Dịch vụ Thú y (chuyên ngành: Thú y) 

 

C640201

B03*, C01*, C02*, D01

48

 

 

Quản lý đất đai (gồm các chuyên ngành: Quản lý đất đai; Địa chính - Môi trường) 

 

C850103

B03*, C01*, C02*, D01

72

 

 

Quản lý môi trường

 

C850101

B03*, C01*, C02*, D01

30

 

 

Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp

 

C140214

B03*, C01*, C02*, D01

36

 

 

Tiếng Anh

 

C220201

B03*, C01*, C02*, D01

120

 

 

Tiếng Hàn Quốc

 

C220210

B03*, C01*, C02*, D01

120

 

II

Xét tuyển theo đề án tuyển sinh riêng

 

 

 

640

 

1

Hệ Cao Đẳng

 

 

 

640

 

 

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy)

 

C510201

A00, C01*, C02*, D01

24

 

 

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử(chuyên ngành: Điện, điện tử)

 

C510301

A00, C01*, C02*, D01

160

 

 

Công nghệ thông tin

 

C480201

A00, C01*, C02*, D01

20

 

 

Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

 

C510103

A00, C01*, C02*, D01

16

 

 

Công nghệ kỹ thuật giao thong(chuyên ngành: Xây dựng cầu đường)

 

C510104

A00, C01*, C02*, D01

16

 

 

Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp)

 

C340301

A00, C01*, C02*, D01

60

 

 

Kiểm toán (chuyên ngành: Kế toán – Kiểm toán)

 

C340302

A00, C01*, C02*, D01

12

 

 

Quản trị kinh doanh

 

C340101

A00, C01*, C02*, D01

12

 

 

Tài chính – Ngân hàng

 

C340201

A00, C01*, C02*, D01

12

 

 

Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế xây dựng)

 

C580302

A00, C01*, C02*, D01

12

 

 

Khoa học cây trồng (chuyên ngành: Trồng trọt)

 

C620110

B03*, C01*, C02*, D01

12

 

 

Dịch vụ Thú y (chuyên ngành: Thú y) 

 

C640201

B03*, C01*, C02*, D01

32

 

 

Quản lý đất đai (gồm các chuyên ngành: Quản lý đất đai; Địa chính - Môi trường) 

 

C850103

B03*, C01*, C02*, D01

48

 

 

Quản lý môi trường

 

C850101

B03*, C01*, C02*, D01

20

 

 

Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp

 

C140214

B03*, C01*, C02*, D01

24

 

 

Tiếng Anh

 

C220201

A00*,A01*,D01*,D04*

80

 

 

Tiếng Hàn Quốc

 

C220210

A00*,A01*,D01*,D04*

80

 

 

-Thông tin cần lưu ý: 
Năm 2015, Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật tuyển sinh theo 2 phương thức:

1. Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia.

2. Xét tuyển theo đề án tuyển sinh riêng: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập học bạ THPT cho tất cả các ngành. 


2.1. Điều kiện tham gia xét tuyển theo học bạ như sau:

+ Thí sinh đã tốt nghiệp Phổ thông trung học hoặc Bổ túc văn hóa.

+ Tổng điểm trung bình cả năm (TBCN) của các môn trong tổ hợp môn xét tuyển ở lớp 10, 11 và 12 không thấp hơn 49.5 điểm.

    Ví dụThí sinh đăng ký ngành Tiếng Anh, với tổ hợp môn đăng ký xét tuyển là Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, tổ hợp này thỏa mãn điều kiện đăng ký xét tuyển nếu:
Điểm TBCN môn Toán lớp 10 + Điểm TBCN môn Toán lớp 11 + Điểm TBCN môn Toán lớp 12 + Điểm TBCN môn Ngữ văn lớp 10 + Điểm TBCN môn Ngữ văn lớp 11 + Điểm TBCN môn Ngữ văn lớp 12 + Điểm TBCN môn Tiếng Anh lớp 10 + Điểm TBCN môn Tiếng Anh lớp 11 + Điểm TBCN môn Tiếng Anh lớp 12  ≥ 49.5.

   .
Ghi chú: Đối với các ngành đào tạo cao đẳng của Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật,  học sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh biên giới, vùng có điều kiện kinh tế-xã hội đặc biệt khó khăn được xét ở mức Tổng điểm trung bình cả năm của các môn trong tổ hợp môn xét tuyển ở lớp 10, 11 và 12 không thấp hơn 45 điểm.  Những học sinh được xét ở mức này (từ 45 điểm trở lên và dưới 49.5 điểm) phải học bổ sung kiến thức 1 học kỳ trước khi vào học chính thức.
 

Điểm xét tuyển = [Tổng điểm trung bình cả năm của các môn trong tổ hợp môn xét tuyển ở lớp 10, 11 và 12] / 3 + Điểm ưu tiên.

Điểm ưu tiên: được tính theo quy định trong quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy hiện hành.

2.2. Hồ sơ xét tuyển theo học bạ:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của ĐHTN).

+ Bản phôtô có công chứng Bằng hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT.

+ Bản phôto công chứng Học bạ THPT.

+ 01 phong bì dán sẵn tem (loại 3000 đồng) có ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh kèm theo số điện thoại (nếu có).

2.3. Nơi nhận hồ sơ: Thí sinh có thể nộp hồ sơ tại Văn phòng Đại học Thái Nguyên hoặc chuyển phát  nhanh theo địa chỉ: Hội đồng tuyển sinh Đại học Thái Nguyên, phường Tân Thịnh – TP. Thái Nguyên – tỉnh Thái Nguyên.

2.4. Thời gian nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển theo học bạ THPT


+ Đợt 1: Từ khi có kết quả tốt nghiệp THPT đến ngày 20/8/2015.

+ Đợt 2: Từ ngày 25/8/2015 đến ngày 15/9/2015.

+ Đại học Thái Nguyên sẽ có thông báo ngành, chỉ tiêu cho các đợt xét tuyển kế tiếp trên website của Đại học tại địa chỉ www.tnu.edu.vn.
 

 
 

 

BẢNG MàTỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN 

TT

Tổ hợp

Mã tổ hợp môn

Các tổ hợp môn theo các khối thi truyền thống

 

1

Toán, Vật lí, Hóa học

A00

2

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3

Toán, Hóa học, Sinh học

B00

4

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

5

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

6

Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga

D02

7

Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

D03

8

Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung

D04

9

Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức

D05

10

Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật

D06

Các tổ hợp môn mới

 

 

11

Toán, Vật lí, Sinh học

A02

12

Toán, Vật lí, Lịch sử

A03

13

Toán, Vật lí, Địa lí

A04

14

Toán, Hóa học, Lịch sử

A05

15

Toán, Hóa học, Địa lí

A06

16

Toán, Lịch sử, Địa lí

A07

17

Toán, Sinh học, Lịch sử

B01

18

Toán, Sinh học, Địa lí

B02

19

 Toán, Sinh học, Ngữ văn

B03

20

Ngữ văn, Toán, Vật lí

C01

21

Ngữ văn, Toán, Hóa học

C02

22

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C03

23

Ngữ văn, Toán, Địa lí

C04

24

Ngữ văn, Vật lí, Hóa học

C05

25

Ngữ văn, Vật lí, Sinh học

C06

26

Ngữ văn, Vật lí, Lịch sử

C07

27

Ngữ văn, Hóa học, Sinh học

C08

28

Ngữ văn, Vật lí, Địa lí

C09

29

Ngữ văn, Hóa học, Lịch sử

C10

30

Ngữ văn, Hóa học, Địa lí

C11

31

Ngữ văn, Sinh học, Lịch sử

C12

32

Ngữ văn, Sinh học, Địa lí

C13

33

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

34

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

35

Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

D09

36

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D10

37

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh

D11

38

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh

D12

39

Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh

D13

40

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

41

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D15

42

Toán, Địa lí, Tiếng Đức

D16

43

Toán, Địa lí, Tiếng Nga

D17

44

Toán, Địa lí, Tiếng Nhật

D18

45

Toán, Địa lí, Tiếng Pháp

D19

46

Toán, Địa lí, Tiếng Trung

D20

47

Toán, Hóa học, Tiếng Đức

D21

48

Toán, Hóa học, Tiếng Nga

D22

49

Toán, Hóa học, Tiếng Nhật

D23

50

Toán, Hóa học, Tiếng Pháp

D24

51

Toán, Hóa học, Tiếng Trung

D25

52

Toán, Vật lí, Tiếng Đức

D26

53

Toán, Vật lí, Tiếng Nga

D27

54

Toán, Vật lí, Tiếng Nhật

D28

55

Toán, Vật lí, Tiếng Pháp

D29

56

Toán, Vật lí, Tiếng Trung

D30

57

Toán, Sinh học, Tiếng Đức

D31

58

Toán, Sinh học, Tiếng Nga

D32

59

Toán, Sinh học, Tiếng Nhật

D33

60

Toán, Sinh học, Tiếng Pháp

D34

61

Toán, Sinh học, Tiếng Trung

D35

62

Toán, Lịch sử, Tiếng Đức

D36

63

Toán, Lịch sử, Tiếng Nga

D37

64

Toán, Lịch sử, Tiếng Nhật

D38

65

Toán, Lịch sử, Tiếng Pháp

D39

66

Toán, Lịch sử, Tiếng Trung

D40

67

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Đức

D41

68

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nga

D42

69

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhật

D43

70

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp

D44

71

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung

D45

72

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Đức

D46

73

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Nga

D47

74

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Nhật

D48

75

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Pháp

D49

76

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Trung

D50

77

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Đức

D51

78

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Nga

D52

79

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Nhật

D53

80

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Pháp

D54

81

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Trung

D55

82

Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Đức

D56

83

Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Nga

D57

84

Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Nhật

D58

85

Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Pháp

D59

86

Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Trung

D60

87

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Đức

D61

88

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nga

D62

89

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật

D63

90

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp

D64

91

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung

D65

Tổ hợp các môn thi theo khối truyền thống các ngành năng khiếu

 

 

92

Ngữ văn, Năng khiếu vẽ NT 1, Năng khiếu vẽ NT 2

H00

93

Toán, Ngữ văn, Vẽ MT

H01

94

Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu Âm nhạc 2

N00

95

Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát

M00

96

Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT

T00

97

Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật

V00

98

Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật

V01

99

Ngữ văn, NK SKĐA 1, NK SKĐA 2

S00

100

Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu báo chí

R00

101

Toán, Vật lí, Kĩ thuật nghề

K00

     

Chữ viết tắt

   

NK -

Năng khiếu

 

NT -

Nghệ thuật

 

MT -

Mỹ thuật

 

TDTT -

Thể dục thể thao

 

SKĐA -

Sân khấu điện ảnh

 

 

 

Nguồn tin: tnu.edu.vn

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

G+

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 
Tham gia ngay Tham gia ngay
Thông tin cần biết

SỰ KHÁC BIỆT TRONG ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
 
1. Trường dẫn đầu khối không chuyên cả nước về trình độ tiếng Anh của giảng viên và sinh viên
- 95% giảng viên đạt Toefl-ITP 450 trở lên trong đó 62% đạt Toefl-ITP 500 trở lên.
- Từ tháng 4/2015 đến nay 2827 sinh viên đạt Toefl-ITP400 đến Toefl-ITP620.
- Chỉ trong 4 năm vừa qua 428 lượt giảng viên, cán bộ viên chức ra nước ngoài công tác, học tập trong đó có 100 lượt giảng viên sang Hoa Kỳ tập huấn và học tiếng Anh.
2. Chương trình và tổ chức đào tạo Hội nhập quốc tế
- 05 chương trình đào tạo giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh:  Kỹ thuật Cơ khí, Kỹ thuật Điện, Kỹ thuật Điện tử, Công nghệ thông tin, Kinh doanh Quốc tế.
- Tất cả 26 chương trình đào tạo Hệ đại học đều tham khảo các chương trình đào tạo của Hoa Kỳ, sử dụng 70% giáo trình bằng tiếng Anh của Hoa Kỳ trong giảng dạy và Nghiên cứu khoa học.
3. Nghiên cứu khoa học của sinh viên
- Nghiên cứu khoa học của sinh viên được thực hiện qua các câu lạc bộ theo tinh thần “Kỹ sư Việt Nam phải tạo ra được công nghệ của người Việt Nam”.
- ĐTN tổ chức hơn 20 câu lạc bộ với hơn 1000 thành viên nòng cốt nhằm đưa sinh viên tham gia các hoạt động tập thể.
4. Cơ sở vật chất
- Giảng đường, phòng thí nghiệm, khuôn viên, ký túc xá, dịch vụ hiện đại và tiện ích theo nguyên tắc phục vụ người học tối đa.
- Ký túc xá khép kín với hơn 3000 chỗ ở cho sinh viên.
Hãy lựa chọn trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên là điểm
khởi đầu khác biệt cho tương lai của các em./.
 
ĐỂ BIẾT THÊM CHI TIẾT VUI LÒNG GHÉ THĂM: